задева́ться
Dấu sắc trên задева́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
задева́ться nghĩa là thất lạc, vương mất.
Nghĩa của задева́ться
Động từ
- Thất lạc, vương mất.
Chia động từ задева́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | задева́юсь |
| ты | задева́ешься |
| он / она́ / оно́ | задева́ется |
| мы | задева́емся |
| вы | задева́етесь |
| они́ | задева́ются |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | задева́лся |
| Giống cái (она́) | задева́лась |
| Giống trung (оно́) | задева́лось |
| Số nhiều (они́) | задева́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | задева́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | задева́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
задеваться nghĩa là gì?
задеваться (động từ) nghĩa là thất lạc, vương mất.
задеваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là задева́ться (phiên âm Latinh zadevátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.