заживле́ние
Dấu sắc trên заживле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заживле́ние nghĩa là sự liền da, thành sẹo.
Nghĩa của заживле́ние
Danh từ
- Sự liền da, thành sẹo, liền sẹo.
Biến cách của заживле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заживле́ние | заживле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | заживле́ния | заживле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | заживле́нию | заживле́ниям |
| Đối cách кого? что? | заживле́ние | заживле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | заживле́нием | заживле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | заживле́нии | заживле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
заживление nghĩa là gì?
заживление (danh từ) nghĩa là sự liền da, thành sẹo.
заживление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заживле́ние (phiên âm Latinh zaživlénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.