зажига́ние
Dấu sắc trên зажига́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зажига́ние nghĩa là nhen lửa, châm lửa.
Nghĩa của зажига́ние
Danh từ
- действие [sự] nhen lửa, châm lửa, đốt, mồi lửa.
- kỹ thuật [cái] mồi, đánh tia lửa.
Biến cách của зажига́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зажига́ние | зажига́ния |
| Sinh cách кого? чего? | зажига́ния | зажига́ний |
| Tặng cách кому? чему? | зажига́нию | зажига́ниям |
| Đối cách кого? что? | зажига́ние | зажига́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | зажига́нием | зажига́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | зажига́нии | зажига́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
зажигание nghĩa là gì?
зажигание (danh từ) nghĩa là nhen lửa, châm lửa.
зажигание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зажига́ние (phiên âm Latinh zažigánije, IPA [zəʐɨˈɡanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.