зажига́тельный
Dấu sắc trên зажига́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зажига́тельный nghĩa là để nhen lửa, đốt cháy.
Nghĩa của зажига́тельный
Tính từ
- Để nhen lửa, đốt cháy, bắt lửa, phát hỏa.
- зажига́тельные вешества́[các] chất cháy, chất mồi lửa
- зажига́тельная бо́мба[quả] bom cháy, bom lửa
- nghĩa bóng возбуждающий Nảy lửa, kích thích, kích động, sôi nổi.
- зажига́тельная речь[bài] diễn văn nảy lửa, diễn văn kích động lòng người
Biến cách của зажига́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зажига́тельный | зажига́тельное | зажига́тельная | зажига́тельные |
| Sinh cách | зажига́тельного | зажига́тельного | зажига́тельной | зажига́тельных |
| Tặng cách | зажига́тельному | зажига́тельному | зажига́тельной | зажига́тельным |
| Đối cách | зажига́тельный / зажига́тельного | зажига́тельное | зажига́тельную | зажига́тельные / зажига́тельных |
| Công cụ cách | зажига́тельным | зажига́тельным | зажига́тельной | зажига́тельными |
| Giới cách | зажига́тельном | зажига́тельном | зажига́тельной | зажига́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của зажига́тельный
Câu hỏi thường gặp
зажигательный nghĩa là gì?
зажигательный (tính từ) nghĩa là để nhen lửa, đốt cháy.
зажигательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зажига́тельный (phiên âm Latinh zažigátelʹnyj, IPA [zəʐɨˈɡatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.