TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зажига́тельный

zažigátelʹnyj[zəʐɨˈɡatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зажига́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зажига́тельный nghĩa là để nhen lửa, đốt cháy.

Nghĩa của зажига́тельный

Tính từ

  1. Để nhen lửa, đốt cháy, bắt lửa, phát hỏa.
    • зажига́тельные вешества́[các] chất cháy, chất mồi lửa
    • зажига́тельная бо́мба[quả] bom cháy, bom lửa
  2. nghĩa bóng возбуждающий Nảy lửa, kích thích, kích động, sôi nổi.
    • зажига́тельная речь[bài] diễn văn nảy lửa, diễn văn kích động lòng người

Biến cách của зажига́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзажига́тельныйзажига́тельноезажига́тельнаязажига́тельные
Sinh cáchзажига́тельногозажига́тельногозажига́тельнойзажига́тельных
Tặng cáchзажига́тельномузажига́тельномузажига́тельнойзажига́тельным
Đối cáchзажига́тельный / зажига́тельногозажига́тельноезажига́тельнуюзажига́тельные / зажига́тельных
Công cụ cáchзажига́тельнымзажига́тельнымзажига́тельнойзажига́тельными
Giới cáchзажига́тельномзажига́тельномзажига́тельнойзажига́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của зажига́тельный

Câu hỏi thường gặp

зажигательный nghĩa là gì?

зажигательный (tính từ) nghĩa là để nhen lửa, đốt cháy.

зажигательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зажига́тельный (phiên âm Latinh zažigátelʹnyj, IPA [zəʐɨˈɡatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.