зака́лывать
Dấu sắc trên зака́лывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зака́лывать nghĩa là đâm chết, chọc tiết.
Nghĩa của зака́лывать
Động từ
- убивать Đâm chết.
- животнных тж. Chọc tiết.
- заколо́ть свинью́chọc tiết lợn
- закреплять Găm, ghim, cài, gài.
- зака́лывать во́лосыgăm tóc
Chia động từ зака́лывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | зака́лываю |
| ты | зака́лываешь |
| он / она́ / оно́ | зака́лывает |
| мы | зака́лываем |
| вы | зака́лываете |
| они́ | зака́лывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + закалывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | зака́лывал |
| Giống cái (она́) | зака́лывала |
| Giống trung (оно́) | зака́лывало |
| Số nhiều (они́) | зака́лывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | зака́лывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | зака́лывайте |
Câu hỏi thường gặp
закалывать nghĩa là gì?
закалывать (động từ) nghĩa là đâm chết, chọc tiết.
закалывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зака́лывать (phiên âm Latinh zakályvatʹ, IPA [zɐˈkaɫɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.