заклина́ние
Dấu sắc trên заклина́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заклина́ние nghĩa là đọc chú, niệm thần chú, chú.
Nghĩa của заклина́ние
Danh từ
- действие [sự] đọc chú, niệm thần chú.
- слова́ [câu] chú.
- мольба [lời] van xin, van lơn, van nài, cầu khẩn.
Biến cách của заклина́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заклина́ние | заклина́ния |
| Sinh cách кого? чего? | заклина́ния | заклина́ний |
| Tặng cách кому? чему? | заклина́нию | заклина́ниям |
| Đối cách кого? что? | заклина́ние | заклина́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | заклина́нием | заклина́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | заклина́нии | заклина́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
заклинание nghĩa là gì?
заклинание (danh từ) nghĩa là đọc chú, niệm thần chú, chú.
заклинание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заклина́ние (phiên âm Latinh zaklinánije, IPA [zəklʲɪˈnanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.