TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заклина́ть

thể chưa hoàn thành
zaklinátʹ[zəklʲɪˈnatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заклина́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заклина́ть nghĩa là đọc chú, niệm thần chú, van xin, van lơn.

Nghĩa của заклина́ть

Động từ

  1. заколдовывать Đọc chú, niệm thần chú. + đối cách
  2. В + инф; умолять, просить Van xin, van lơn, van nài, cầu khẩn.

Chia động từ заклина́ть

NgôiHiện tại
язаклина́ю
тызаклина́ешь
он / она́ / оно́заклина́ет
мызаклина́ем
вызаклина́ете
они́заклина́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + заклинать.

Quá khứ

Giống đực (он)заклина́л
Giống cái (она́)заклина́ла
Giống trung (оно́)заклина́ло
Số nhiều (они́)заклина́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)заклина́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)заклина́йте

Câu hỏi thường gặp

заклинать nghĩa là gì?

заклинать (động từ) nghĩa là đọc chú, niệm thần chú, van xin, van lơn.

заклинать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заклина́ть (phiên âm Latinh zaklinátʹ, IPA [zəklʲɪˈnatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.