заклина́ть
Dấu sắc trên заклина́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заклина́ть nghĩa là đọc chú, niệm thần chú, van xin, van lơn.
Nghĩa của заклина́ть
Động từ
- заколдовывать Đọc chú, niệm thần chú. + đối cách
- В + инф; умолять, просить Van xin, van lơn, van nài, cầu khẩn.
Chia động từ заклина́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | заклина́ю |
| ты | заклина́ешь |
| он / она́ / оно́ | заклина́ет |
| мы | заклина́ем |
| вы | заклина́ете |
| они́ | заклина́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + заклинать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | заклина́л |
| Giống cái (она́) | заклина́ла |
| Giống trung (оно́) | заклина́ло |
| Số nhiều (они́) | заклина́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | заклина́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | заклина́йте |
Câu hỏi thường gặp
заклинать nghĩa là gì?
заклинать (động từ) nghĩa là đọc chú, niệm thần chú, van xin, van lơn.
заклинать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заклина́ть (phiên âm Latinh zaklinátʹ, IPA [zəklʲɪˈnatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.