закре́пка
giống cáibất động vật
zakrépka
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên закре́пка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
закре́пка nghĩa là cái kẹp, định chốt.
Nghĩa của закре́пка
Danh từ
- Cái kẹp, định chốt.
Biến cách của закре́пка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | закре́пка | закре́пки |
| Sinh cách кого? чего? | закре́пки | закре́пок |
| Tặng cách кому? чему? | закре́пке | закре́пкам |
| Đối cách кого? что? | закре́пку | закре́пки |
| Công cụ cách кем? чем? | закре́пкой | закре́пками |
| Giới cách о ком? о чём? | закре́пке | закре́пках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
закрепка nghĩa là gì?
закрепка (danh từ) nghĩa là cái kẹp, định chốt.
закрепка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là закре́пка (phiên âm Latinh zakrépka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.