TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

закрепле́ние

giống trungbất động vật
zakreplénije[zəkrʲɪˈplʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên закрепле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

закрепле́ние nghĩa là sự đóng chắc, buộc chắc.

Nghĩa của закрепле́ние

Danh từ

  1. Sự đóng chắc, buộc chắc, ghép chặt, kẹp chặt, giữ chặt; dành cho, giao cho, ghi nhận; củng cố; giữ vững, bám chắc, bám trụ; định hình, hãm hình ((giống trung) закрепля́ть).

Biến cách của закрепле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?закрепле́ниезакрепле́ния
Sinh cách кого? чего?закрепле́ниязакрепле́ний
Tặng cách кому? чему?закрепле́ниюзакрепле́ниям
Đối cách кого? что?закрепле́ниезакрепле́ния
Công cụ cách кем? чем?закрепле́ниемзакрепле́ниями
Giới cách о ком? о чём?закрепле́ниизакрепле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

закрепление nghĩa là gì?

закрепление (danh từ) nghĩa là sự đóng chắc, buộc chắc.

закрепление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là закрепле́ние (phiên âm Latinh zakreplénije, IPA [zəkrʲɪˈplʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.