закрепле́ние
Dấu sắc trên закрепле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
закрепле́ние nghĩa là sự đóng chắc, buộc chắc.
Nghĩa của закрепле́ние
Danh từ
- Sự đóng chắc, buộc chắc, ghép chặt, kẹp chặt, giữ chặt; dành cho, giao cho, ghi nhận; củng cố; giữ vững, bám chắc, bám trụ; định hình, hãm hình ((giống trung) закрепля́ть).
Biến cách của закрепле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | закрепле́ние | закрепле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | закрепле́ния | закрепле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | закрепле́нию | закрепле́ниям |
| Đối cách кого? что? | закрепле́ние | закрепле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | закрепле́нием | закрепле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | закрепле́нии | закрепле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
закрепление nghĩa là gì?
закрепление (danh từ) nghĩa là sự đóng chắc, buộc chắc.
закрепление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là закрепле́ние (phiên âm Latinh zakreplénije, IPA [zəkrʲɪˈplʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.