TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

закро́йный

zakrójnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên закро́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

закро́йный nghĩa là Thuộc về cắt (để may).

Nghĩa của закро́йный

Tính từ

  1. Thuộc về cắt (để may).
    • закро́йный цехphân xưởng cắt

Biến cách của закро́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзакро́йныйзакро́йноезакро́йнаязакро́йные
Sinh cáchзакро́йногозакро́йногозакро́йнойзакро́йных
Tặng cáchзакро́йномузакро́йномузакро́йнойзакро́йным
Đối cáchзакро́йныйзакро́йноезакро́йнуюзакро́йные
Công cụ cáchзакро́йнымзакро́йнымзакро́йнойзакро́йными
Giới cáchзакро́йномзакро́йномзакро́йнойзакро́йных
Dạng ngắnзакро́ензакро́йнозакро́йназакро́йны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

закройный nghĩa là gì?

закройный (tính từ) nghĩa là Thuộc về cắt (để may).

закройный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là закро́йный (phiên âm Latinh zakrójnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.