закро́йный
Dấu sắc trên закро́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
закро́йный nghĩa là Thuộc về cắt (để may).
Nghĩa của закро́йный
Tính từ
- Thuộc về cắt (để may).
- закро́йный цехphân xưởng cắt
Biến cách của закро́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | закро́йный | закро́йное | закро́йная | закро́йные |
| Sinh cách | закро́йного | закро́йного | закро́йной | закро́йных |
| Tặng cách | закро́йному | закро́йному | закро́йной | закро́йным |
| Đối cách | закро́йный | закро́йное | закро́йную | закро́йные |
| Công cụ cách | закро́йным | закро́йным | закро́йной | закро́йными |
| Giới cách | закро́йном | закро́йном | закро́йной | закро́йных |
| Dạng ngắn | закро́ен | закро́йно | закро́йна | закро́йны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
закройный nghĩa là gì?
закройный (tính từ) nghĩa là Thuộc về cắt (để may).
закройный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là закро́йный (phiên âm Latinh zakrójnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.