закругле́ние
Dấu sắc trên закругле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
закругле́ние nghĩa là làm tròn, vo tròn, đoạn đường cong, cung lượn.
Nghĩa của закругле́ние
Danh từ
- действие [sự] làm tròn, vo tròn, vê tròn, lượn tròn.
- изгиб Đoạn đường cong, cung lượn.
Biến cách của закругле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | закругле́ние | закругле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | закругле́ния | закругле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | закругле́нию | закругле́ниям |
| Đối cách кого? что? | закругле́ние | закругле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | закругле́нием | закругле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | закругле́нии | закругле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
закругление nghĩa là gì?
закругление (danh từ) nghĩa là làm tròn, vo tròn, đoạn đường cong, cung lượn.
закругление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là закругле́ние (phiên âm Latinh zakruglénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.