закуто́к
giống đựcbất động vật
zakutók[zəkʊˈtok]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên закуто́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
закуто́к nghĩa là xó.
Nghĩa của закуто́к
Danh từ
- Xó.
Biến cách của закуто́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | закуто́к | закутки́ |
| Sinh cách кого? чего? | закутка́ | закутко́в |
| Tặng cách кому? чему? | закутку́ | закутка́м |
| Đối cách кого? что? | закуто́к | закутки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | закутко́м | закутка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | закутке́ | закутка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
закуток nghĩa là gì?
закуток (danh từ) nghĩa là xó.
закуток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là закуто́к (phiên âm Latinh zakutók, IPA [zəkʊˈtok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.