за́лповый
zálpovyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên за́лповый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
за́лповый nghĩa là từng loạt.
Nghĩa của за́лповый
Tính từ
- Từng loạt.
- за́лповый ого́ньhỏa lực từng loạt
Biến cách của за́лповый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | за́лповый | за́лповое | за́лповая | за́лповые |
| Sinh cách | за́лпового | за́лпового | за́лповой | за́лповых |
| Tặng cách | за́лповому | за́лповому | за́лповой | за́лповым |
| Đối cách | за́лповый | за́лповое | за́лповую | за́лповые |
| Công cụ cách | за́лповым | за́лповым | за́лповой | за́лповыми |
| Giới cách | за́лповом | за́лповом | за́лповой | за́лповых |
| Dạng ngắn | за́лпов | за́лпово | за́лпова | за́лповы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
залповый nghĩa là gì?
залповый (tính từ) nghĩa là từng loạt.
залповый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là за́лповый (phiên âm Latinh zálpovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.