залп
giống đựcbất động vật
zalp[zaɫp]
giọng máy của trình duyệt
залп nghĩa là loạt.
Nghĩa của залп
Danh từ
- Loạt [súng, đạn].
- дать залпbắn một loạt
- стреля́ть залпамиbắn từng loạt
Biến cách của залп (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | за́лп | за́лпы |
| Sinh cách кого? чего? | за́лпа | за́лпов |
| Tặng cách кому? чему? | за́лпу | за́лпам |
| Đối cách кого? что? | за́лп | за́лпы |
| Công cụ cách кем? чем? | за́лпом | за́лпами |
| Giới cách о ком? о чём? | за́лпе | за́лпах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
залп nghĩa là gì?
залп (danh từ) nghĩa là loạt.
залп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là залп (phiên âm Latinh zalp, IPA [zaɫp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.