TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

залп

giống đựcbất động vật
zalp[zaɫp] giọng máy của trình duyệt

залп nghĩa là loạt.

Nghĩa của залп

Danh từ

  1. Loạt [súng, đạn].
    • дать залпbắn một loạt
    • стреля́ть залпамиbắn từng loạt

Biến cách của залп (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?за́лпза́лпы
Sinh cách кого? чего?за́лпаза́лпов
Tặng cách кому? чему?за́лпуза́лпам
Đối cách кого? что?за́лпза́лпы
Công cụ cách кем? чем?за́лпомза́лпами
Giới cách о ком? о чём?за́лпеза́лпах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

залп nghĩa là gì?

залп (danh từ) nghĩa là loạt.

залп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là залп (phiên âm Latinh zalp, IPA [zaɫp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.