TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

замасленный

zamaslennyj giọng máy của trình duyệt

замасленный nghĩa là vấy dầu, lấm mỡ.

Nghĩa của замасленный

Tính từ

  1. Vấy dầu, lấm mỡ.

Câu hỏi thường gặp

замасленный nghĩa là gì?

замасленный (tính từ) nghĩa là vấy dầu, lấm mỡ.

замасленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là замасленный (phiên âm Latinh zamaslennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.