замедле́ние
Dấu sắc trên замедле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
замедле́ние nghĩa là sự làm chậm lại, chậm lại.
Nghĩa của замедле́ние
Danh từ
- Sự làm chậm lại, chậm lại, giảm tốc.
- замедление те́мпов[sự] giảm tốc độ
- cũ задержка [sự] chậm trễ, trì hoãn.
- без замедле́нияkhông chậm trễ, không trì hoãn, ngay tưc khắc
Biến cách của замедле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | замедле́ние | замедле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | замедле́ния | замедле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | замедле́нию | замедле́ниям |
| Đối cách кого? что? | замедле́ние | замедле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | замедле́нием | замедле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | замедле́нии | замедле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
замедление nghĩa là gì?
замедление (danh từ) nghĩa là sự làm chậm lại, chậm lại.
замедление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là замедле́ние (phiên âm Latinh zamedlénije, IPA [zəmʲɪdˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.