TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заме́дленный

zamédlennyj[zɐˈmʲedlʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заме́дленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заме́дленный nghĩa là chậm.

Nghĩa của заме́дленный

Tính từ

  1. Chậm.
    • бо́мба заме́дленного де́йствияbom nổ chậm, bom nổ định giờ
    • заме́дленная съёмка[sự] quay phim chậm

Biến cách của заме́дленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаме́дленныйзаме́дленноезаме́дленнаязаме́дленные
Sinh cáchзаме́дленногозаме́дленногозаме́дленнойзаме́дленных
Tặng cáchзаме́дленномузаме́дленномузаме́дленнойзаме́дленным
Đối cáchзаме́дленный / заме́дленногозаме́дленноезаме́дленнуюзаме́дленные / заме́дленных
Công cụ cáchзаме́дленнымзаме́дленнымзаме́дленнойзаме́дленными
Giới cáchзаме́дленномзаме́дленномзаме́дленнойзаме́дленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của заме́дленный

Câu hỏi thường gặp

замедленный nghĩa là gì?

замедленный (tính từ) nghĩa là chậm.

замедленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заме́дленный (phiên âm Latinh zamédlennyj, IPA [zɐˈmʲedlʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.