заме́дленный
Dấu sắc trên заме́дленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заме́дленный nghĩa là chậm.
Nghĩa của заме́дленный
Tính từ
- Chậm.
- бо́мба заме́дленного де́йствияbom nổ chậm, bom nổ định giờ
- заме́дленная съёмка[sự] quay phim chậm
Biến cách của заме́дленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заме́дленный | заме́дленное | заме́дленная | заме́дленные |
| Sinh cách | заме́дленного | заме́дленного | заме́дленной | заме́дленных |
| Tặng cách | заме́дленному | заме́дленному | заме́дленной | заме́дленным |
| Đối cách | заме́дленный / заме́дленного | заме́дленное | заме́дленную | заме́дленные / заме́дленных |
| Công cụ cách | заме́дленным | заме́дленным | заме́дленной | заме́дленными |
| Giới cách | заме́дленном | заме́дленном | заме́дленной | заме́дленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của заме́дленный
Câu hỏi thường gặp
замедленный nghĩa là gì?
замедленный (tính từ) nghĩa là chậm.
замедленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заме́дленный (phiên âm Latinh zamédlennyj, IPA [zɐˈmʲedlʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.