замора́живание
Dấu sắc trên замора́живание chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
замора́живание nghĩa là sự làm lạnh, ướp lạnh.
Nghĩa của замора́живание
Danh từ
- Sự làm lạnh, ướp lạnh; làm đông lại ((giống trung) замора́живать 1).
- замораживание за́работной пла́ты(kinh tế) [sự] đóng chốt tiền lương, đình việc tăng lương
Biến cách của замора́живание (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | замора́живание |
| Sinh cách кого? чего? | замора́живания |
| Tặng cách кому? чему? | замора́живанию |
| Đối cách кого? что? | замора́живание |
| Công cụ cách кем? чем? | замора́живанием |
| Giới cách о ком? о чём? | замора́живании |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
замораживание nghĩa là gì?
замораживание (danh từ) nghĩa là sự làm lạnh, ướp lạnh.
замораживание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là замора́живание (phiên âm Latinh zamoráživanije, IPA [zəmɐˈraʐɨvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.