TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заполне́ние

giống trungbất động vật
zapolnénije[zəpɐɫˈnʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заполне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заполне́ние nghĩa là làm đầy, lấp đầy, điền vào, ghi vào.

Nghĩa của заполне́ние

Danh từ

  1. наполнение [sự] làm đầy, lấp đầy, chất đầy, nhét đầy, đổ đầy, làm chật.
  2. анкеты и т. п. [sự] điền vào, ghi vào, kê vào.

Biến cách của заполне́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?заполне́ниезаполне́ния
Sinh cách кого? чего?заполне́ниязаполне́ний
Tặng cách кому? чему?заполне́ниюзаполне́ниям
Đối cách кого? что?заполне́ниезаполне́ния
Công cụ cách кем? чем?заполне́ниемзаполне́ниями
Giới cách о ком? о чём?заполне́ниизаполне́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

заполнение nghĩa là gì?

заполнение (danh từ) nghĩa là làm đầy, lấp đầy, điền vào, ghi vào.

заполнение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заполне́ние (phiên âm Latinh zapolnénije, IPA [zəpɐɫˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.