заполне́ние
Dấu sắc trên заполне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заполне́ние nghĩa là làm đầy, lấp đầy, điền vào, ghi vào.
Nghĩa của заполне́ние
Danh từ
- наполнение [sự] làm đầy, lấp đầy, chất đầy, nhét đầy, đổ đầy, làm chật.
- анкеты и т. п. [sự] điền vào, ghi vào, kê vào.
Biến cách của заполне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заполне́ние | заполне́ния |
| Sinh cách кого? чего? | заполне́ния | заполне́ний |
| Tặng cách кому? чему? | заполне́нию | заполне́ниям |
| Đối cách кого? что? | заполне́ние | заполне́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | заполне́нием | заполне́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | заполне́нии | заполне́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
заполнение nghĩa là gì?
заполнение (danh từ) nghĩa là làm đầy, lấp đầy, điền vào, ghi vào.
заполнение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заполне́ние (phiên âm Latinh zapolnénije, IPA [zəpɐɫˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.