запру́да
Dấu sắc trên запру́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
запру́да nghĩa là đập, kè, bể chứa nước.
Nghĩa của запру́да
Danh từ
- плотина Đập, kè.
- водоём Bể chứa nước.
Biến cách của запру́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | запру́да | запру́ды |
| Sinh cách кого? чего? | запру́ды | запру́д |
| Tặng cách кому? чему? | запру́де | запру́дам |
| Đối cách кого? что? | запру́ду | запру́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | запру́дой | запру́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | запру́де | запру́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
запруда nghĩa là gì?
запруда (danh từ) nghĩa là đập, kè, bể chứa nước.
запруда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là запру́да (phiên âm Latinh zaprúda, IPA [zɐˈprudə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.