засоре́ние
giống trungbất động vật
zasorénije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên засоре́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
засоре́ние nghĩa là sự làm bẩn, xả rác.
Nghĩa của засоре́ние
Danh từ
- Sự làm bẩn, xả rác, làm rác bẩn; (канализации и т. п.) [sự] tắc, ứ tắc; (сорными травами) [sự] bỏ cỏ, có cỏ dại.
- засорение рек и водоёмов[sự] làm bẩn nước sông và các hồ ao
- засорение желу́дка(y học) [sự] bội thực, trúng thực
Biến cách của засоре́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | засоре́ние | засоре́ния |
| Sinh cách кого? чего? | засоре́ния | засоре́ний |
| Tặng cách кому? чему? | засоре́нию | засоре́ниям |
| Đối cách кого? что? | засоре́ние | засоре́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | засоре́нием | засоре́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | засоре́нии | засоре́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
засорение nghĩa là gì?
засорение (danh từ) nghĩa là sự làm bẩn, xả rác.
засорение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là засоре́ние (phiên âm Latinh zasorénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.