TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

за́спанный

záspannyj[ˈzaspən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên за́спанный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

за́спанный nghĩa là ngủ lâu, ngủ dậy trưa.

Nghĩa của за́спанный

Tính từ

  1. Ngủ lâu, ngủ dậy trưa.

Biến cách của за́спанный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchза́спанныйза́спанноеза́спаннаяза́спанные
Sinh cáchза́спанногоза́спанногоза́спаннойза́спанных
Tặng cáchза́спанномуза́спанномуза́спаннойза́спанным
Đối cáchза́спанный / за́спанногоза́спанноеза́спаннуюза́спанные / за́спанных
Công cụ cáchза́спаннымза́спаннымза́спаннойза́спанными
Giới cáchза́спанномза́спанномза́спаннойза́спанных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

заспанный nghĩa là gì?

заспанный (tính từ) nghĩa là ngủ lâu, ngủ dậy trưa.

заспанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là за́спанный (phiên âm Latinh záspannyj, IPA [ˈzaspən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.