за́спанный
Dấu sắc trên за́спанный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
за́спанный nghĩa là ngủ lâu, ngủ dậy trưa.
Nghĩa của за́спанный
Tính từ
- Ngủ lâu, ngủ dậy trưa.
Biến cách của за́спанный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | за́спанный | за́спанное | за́спанная | за́спанные |
| Sinh cách | за́спанного | за́спанного | за́спанной | за́спанных |
| Tặng cách | за́спанному | за́спанному | за́спанной | за́спанным |
| Đối cách | за́спанный / за́спанного | за́спанное | за́спанную | за́спанные / за́спанных |
| Công cụ cách | за́спанным | за́спанным | за́спанной | за́спанными |
| Giới cách | за́спанном | за́спанном | за́спанной | за́спанных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
заспанный nghĩa là gì?
заспанный (tính từ) nghĩa là ngủ lâu, ngủ dậy trưa.
заспанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là за́спанный (phiên âm Latinh záspannyj, IPA [ˈzaspən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.