TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

засу́шливый

zasúšlivyj[zɐˈsuʂlʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên засу́шливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

засу́шливый nghĩa là khô hạn.

Nghĩa của засу́шливый

Tính từ

  1. Khô hạn; (подверженный засухам) bị hạn.
    • засу́шливый годnăm hạn hán
    • засу́шливый кли́матkhí hậu khô hạn
    • засу́шливый райо́нvùng bị hạn, miền khô hạn

Biến cách của засу́шливый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзасу́шливыйзасу́шливоезасу́шливаязасу́шливые
Sinh cáchзасу́шливогозасу́шливогозасу́шливойзасу́шливых
Tặng cáchзасу́шливомузасу́шливомузасу́шливойзасу́шливым
Đối cáchзасу́шливый / засу́шливогозасу́шливоезасу́шливуюзасу́шливые / засу́шливых
Công cụ cáchзасу́шливымзасу́шливымзасу́шливойзасу́шливыми
Giới cáchзасу́шливомзасу́шливомзасу́шливойзасу́шливых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của засу́шливый

So sánh hơn(по)засу́шливее

Câu hỏi thường gặp

засушливый nghĩa là gì?

засушливый (tính từ) nghĩa là khô hạn.

засушливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là засу́шливый (phiên âm Latinh zasúšlivyj, IPA [zɐˈsuʂlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.