засу́шливый
Dấu sắc trên засу́шливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
засу́шливый nghĩa là khô hạn.
Nghĩa của засу́шливый
Tính từ
- Khô hạn; (подверженный засухам) bị hạn.
- засу́шливый годnăm hạn hán
- засу́шливый кли́матkhí hậu khô hạn
- засу́шливый райо́нvùng bị hạn, miền khô hạn
Biến cách của засу́шливый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | засу́шливый | засу́шливое | засу́шливая | засу́шливые |
| Sinh cách | засу́шливого | засу́шливого | засу́шливой | засу́шливых |
| Tặng cách | засу́шливому | засу́шливому | засу́шливой | засу́шливым |
| Đối cách | засу́шливый / засу́шливого | засу́шливое | засу́шливую | засу́шливые / засу́шливых |
| Công cụ cách | засу́шливым | засу́шливым | засу́шливой | засу́шливыми |
| Giới cách | засу́шливом | засу́шливом | засу́шливой | засу́шливых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của засу́шливый
| So sánh hơn | (по)засу́шливее |
Câu hỏi thường gặp
засушливый nghĩa là gì?
засушливый (tính từ) nghĩa là khô hạn.
засушливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là засу́шливый (phiên âm Latinh zasúšlivyj, IPA [zɐˈsuʂlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.