зато́н
giống đựcbất động vật
zatón[zɐˈton]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зато́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зато́н nghĩa là vụng sông, hồ móng ngựa.
Nghĩa của зато́н
Danh từ
- Vụng sông, hồ móng ngựa.
Biến cách của зато́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зато́н | зато́ны |
| Sinh cách кого? чего? | зато́на | зато́нов |
| Tặng cách кому? чему? | зато́ну | зато́нам |
| Đối cách кого? что? | зато́н | зато́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | зато́ном | зато́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | зато́не | зато́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
затон nghĩa là gì?
затон (danh từ) nghĩa là vụng sông, hồ móng ngựa.
затон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зато́н (phiên âm Latinh zatón, IPA [zɐˈton]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.