TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

затрудне́ние

giống trungbất động vật
zatrudnénije[zətrʊdʲˈnʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên затрудне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

затрудне́ние nghĩa là sự khó khăn, trắc trở, khó khăn, lúng túng.

Nghĩa của затрудне́ние

Danh từ

  1. Sự khó khăn, trắc trở; (препяствие) [điều] trở ngại.
    • материальные затрудне́нияnhững khó khăn về vật chất
  2. трудное положение [cảnh] khó khăn, lúng túng.
    • быть в затрудне́нииbị khó khăn, bị lúng túng
    • выходи́ть из затрудне́нияthoát khỏi cảnh khó khăn

Biến cách của затрудне́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?затрудне́ниезатрудне́ния
Sinh cách кого? чего?затрудне́ниязатрудне́ний
Tặng cách кому? чему?затрудне́ниюзатрудне́ниям
Đối cách кого? что?затрудне́ниезатрудне́ния
Công cụ cách кем? чем?затрудне́ниемзатрудне́ниями
Giới cách о ком? о чём?затрудне́ниизатрудне́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

затруднение nghĩa là gì?

затруднение (danh từ) nghĩa là sự khó khăn, trắc trở, khó khăn, lúng túng.

затруднение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là затрудне́ние (phiên âm Latinh zatrudnénije, IPA [zətrʊdʲˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.