затреща́ть
Dấu sắc trên затреща́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
затреща́ть nghĩa là kêu lách tách, nổ lẹt đẹt.
Nghĩa của затреща́ть
Động từ
- Bắt đầu kêu răng rắc, kêu lách tách, nổ lẹt đẹt.
- затреща́ть по всем швамlung lay sắp đổ, tan rã, tan vỡ, tan nát
Chia động từ затреща́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | затрещу́ |
| ты | затрещи́шь |
| он / она́ / оно́ | затрещи́т |
| мы | затрещи́м |
| вы | затрещи́те |
| они́ | затреща́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + затрещать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | затреща́л |
| Giống cái (она́) | затреща́ла |
| Giống trung (оно́) | затреща́ло |
| Số nhiều (они́) | затреща́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | затрещи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | затрещи́те |
Họ từ của затреща́ть
Câu hỏi thường gặp
затрещать nghĩa là gì?
затрещать (động từ) nghĩa là kêu lách tách, nổ lẹt đẹt.
затрещать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là затреща́ть (phiên âm Latinh zatreščátʹ, IPA [zətrʲɪˈɕːætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.