TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

захлопотаться

thể hoàn thành
zaxlopotatʹsja giọng máy của trình duyệt

захлопотаться nghĩa là Chạy ngược chạy xuôi luôn.

Nghĩa của захлопотаться

Động từ

  1. Chạy ngược chạy xuôi luôn.

Câu hỏi thường gặp

захлопотаться nghĩa là gì?

захлопотаться (động từ) nghĩa là Chạy ngược chạy xuôi luôn.

захлопотаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là захлопотаться (phiên âm Latinh zaxlopotatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.