захлёбываться
захлёбываться nghĩa là bị sặc, nghẹn thở, nghẹn lời.
Nghĩa của захлёбываться
Động từ
- Bị sặc.
- он захлебну́лся и утону́лnó bị sặc nước và chết đuối
- от сильного чуства [bị] nghẹn thở, nghẹn lời. от + sinh cách
- захлёбываться от волне́няnghẹn lời vì cảm động
- захлёбываться от ра́достиmừng quýnh lên
- говори́ть захлёбыватьсяаясьnghẹn lời, nói nghẹn giọng
- о моторе [bị] hóc.
Cặp thể của захлёбываться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ захлёбываться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | захлёбываюсь |
| ты | захлёбываешься |
| он / она́ / оно́ | захлёбывается |
| мы | захлёбываемся |
| вы | захлёбываетесь |
| они́ | захлёбываются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + захлёбываться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | захлёбывался |
| Giống cái (она́) | захлёбывалась |
| Giống trung (оно́) | захлёбывалось |
| Số nhiều (они́) | захлёбывались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | захлёбывайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | захлёбывайтесь |
Câu hỏi thường gặp
захлёбываться nghĩa là gì?
захлёбываться (động từ) nghĩa là bị sặc, nghẹn thở, nghẹn lời.
захлёбываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là захлёбываться (phiên âm Latinh zaxljóbyvatʹsja, IPA [zɐˈxlʲɵbɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.