TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

захлёбываться

thể chưa hoàn thành
zaxljóbyvatʹsja[zɐˈxlʲɵbɨvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

захлёбываться nghĩa là bị sặc, nghẹn thở, nghẹn lời.

Nghĩa của захлёбываться

Động từ

  1. Bị sặc.
    • он захлебну́лся и утону́лnó bị sặc nước và chết đuối
  2. от сильного чуства [bị] nghẹn thở, nghẹn lời. от + sinh cách
    • захлёбываться от волне́няnghẹn lời vì cảm động
    • захлёбываться от ра́достиmừng quýnh lên
    • говори́ть захлёбыватьсяаясьnghẹn lời, nói nghẹn giọng
  3. о моторе [bị] hóc.

Cặp thể của захлёбываться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ захлёбываться

NgôiHiện tại
язахлёбываюсь
тызахлёбываешься
он / она́ / оно́захлёбывается
мызахлёбываемся
вызахлёбываетесь
они́захлёбываются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + захлёбываться.

Quá khứ

Giống đực (он)захлёбывался
Giống cái (она́)захлёбывалась
Giống trung (оно́)захлёбывалось
Số nhiều (они́)захлёбывались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)захлёбывайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)захлёбывайтесь

Câu hỏi thường gặp

захлёбываться nghĩa là gì?

захлёбываться (động từ) nghĩa là bị sặc, nghẹn thở, nghẹn lời.

захлёбываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là захлёбываться (phiên âm Latinh zaxljóbyvatʹsja, IPA [zɐˈxlʲɵbɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.