TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

захлёстывать

thể chưa hoàn thành
zaxljóstyvatʹ[zɐˈxlʲɵstɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

захлёстывать nghĩa là thắt, buộc, quấn, vấn.

Nghĩa của захлёстывать

Động từ

  1. В Т; верёвкой и т. п. Thắt, buộc.
  2. обвивать Quấn, vấn.
  3. обдавать -о воде Hắt vào. + đối cách
  4. валивать Tràn vào.
  5. (nghĩa bóng) (о чуствах) xâm chiếm. + đối cách

Cặp thể của захлёстывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ захлёстывать

NgôiHiện tại
язахлёстываю
тызахлёстываешь
он / она́ / оно́захлёстывает
мызахлёстываем
вызахлёстываете
они́захлёстывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + захлёстывать.

Quá khứ

Giống đực (он)захлёстывал
Giống cái (она́)захлёстывала
Giống trung (оно́)захлёстывало
Số nhiều (они́)захлёстывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)захлёстывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)захлёстывайте

Câu hỏi thường gặp

захлёстывать nghĩa là gì?

захлёстывать (động từ) nghĩa là thắt, buộc, quấn, vấn.

захлёстывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là захлёстывать (phiên âm Latinh zaxljóstyvatʹ, IPA [zɐˈxlʲɵstɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.