зацепле́ние
giống trungbất động vật
zaceplénije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зацепле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зацепле́ние nghĩa là sự ăn khớp.
Nghĩa của зацепле́ние
Danh từ
- Sự ăn khớp.
- зубча́тое зацепле́ние[sự] ăn khớp răng
Biến cách của зацепле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зацепле́ние | зацепле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | зацепле́ния | зацепле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | зацепле́нию | зацепле́ниям |
| Đối cách кого? что? | зацепле́ние | зацепле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | зацепле́нием | зацепле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | зацепле́нии | зацепле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
зацепление nghĩa là gì?
зацепление (danh từ) nghĩa là sự ăn khớp.
зацепление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зацепле́ние (phiên âm Latinh zaceplénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.