заце́пка
zacépka[zɐˈt͡sɛpkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên заце́пка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заце́пка nghĩa là móc, vấu.
Nghĩa của заце́пка
Danh từ
- крючок [cái] móc, vấu; (nghĩa bóng) (знакомство, связи) chỗ dựa, chỗ bấu víu.
- nghĩa bóng предлок Cớ.
Biến cách của заце́пка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заце́пка | заце́пки |
| Sinh cách кого? чего? | заце́пки | заце́пок |
| Tặng cách кому? чему? | заце́пке | заце́пкам |
| Đối cách кого? что? | заце́пку | заце́пки |
| Công cụ cách кем? чем? | заце́пкой | заце́пками |
| Giới cách о ком? о чём? | заце́пке | заце́пках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của заце́пка
Câu hỏi thường gặp
зацепка nghĩa là gì?
зацепка (danh từ) nghĩa là móc, vấu.
зацепка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заце́пка (phiên âm Latinh zacépka, IPA [zɐˈt͡sɛpkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.