зача́тие
giống trungbất động vật
začátije[zɐˈt͡ɕætʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зача́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зача́тие nghĩa là sự thụ thai.
Nghĩa của зача́тие
Danh từ
- Sự thụ thai.
Biến cách của зача́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зача́тие | зача́тия |
| Sinh cách кого? чего? | зача́тия | зача́тий |
| Tặng cách кому? чему? | зача́тию | зача́тиям |
| Đối cách кого? что? | зача́тие | зача́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | зача́тием | зача́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | зача́тии | зача́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
зачатие nghĩa là gì?
зачатие (danh từ) nghĩa là sự thụ thai.
зачатие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зача́тие (phiên âm Latinh začátije, IPA [zɐˈt͡ɕætʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.