зача́точный
začátočnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зача́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зача́точный nghĩa là phôi thai.
Nghĩa của зача́точный
Tính từ
- Phôi thai.
- зача́точная фо́рмаhình thái phôi thai
- в зача́точныйом состоя́нииở tình trạng phôi thai
Biến cách của зача́точный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зача́точный | зача́точное | зача́точная | зача́точные |
| Sinh cách | зача́точного | зача́точного | зача́точной | зача́точных |
| Tặng cách | зача́точному | зача́точному | зача́точной | зача́точным |
| Đối cách | зача́точный | зача́точное | зача́точную | зача́точные |
| Công cụ cách | зача́точным | зача́точным | зача́точной | зача́точными |
| Giới cách | зача́точном | зача́точном | зача́точной | зача́точных |
| Dạng ngắn | зача́точен | зача́точно | зача́точна | зача́точны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
зачаточный nghĩa là gì?
зачаточный (tính từ) nghĩa là phôi thai.
зачаточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зача́точный (phiên âm Latinh začátočnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.