TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зая́длый

zajádlyj[zɐˈjadɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зая́длый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зая́длый nghĩa là ham mê, say mê.

Nghĩa của зая́длый

Tính từ

  1. Ham mê, say mê, say đắm, đam mê, nghiện.
    • зая́длый пья́ницаngười nghiện rượu
    • зая́длый кури́льщикngười nghiện thuốc
    • зая́длый игро́кkẻ đam mê cờ bạc

Biến cách của зая́длый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзая́длыйзая́длоезая́длаязая́длые
Sinh cáchзая́длогозая́длогозая́длойзая́длых
Tặng cáchзая́дломузая́дломузая́длойзая́длым
Đối cáchзая́длый / зая́длогозая́длоезая́длуюзая́длые / зая́длых
Công cụ cáchзая́длымзая́длымзая́длойзая́длыми
Giới cáchзая́дломзая́дломзая́длойзая́длых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

заядлый nghĩa là gì?

заядлый (tính từ) nghĩa là ham mê, say mê.

заядлый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зая́длый (phiên âm Latinh zajádlyj, IPA [zɐˈjadɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.