за́яц
Dấu sắc trên за́яц chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
за́яц nghĩa là con thỏ rừng, thỏ.
Nghĩa của за́яц
Danh từ
- Con thỏ rừng, thỏ (Lepus).
Biến cách của за́яц (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | за́яц | за́йцы |
| Sinh cách кого? чего? | за́йца | за́йцев |
| Tặng cách кому? чему? | за́йцу | за́йцам |
| Đối cách кого? что? | за́йца | за́йцев |
| Công cụ cách кем? чем? | за́йцем | за́йцами |
| Giới cách о ком? о чём? | за́йце | за́йцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với за́яц
Đồng nghĩa
Họ từ của за́яц
Câu ví dụ với за́яц
- Трудно поймать зайца голыми руками. Bắt thỏ rừng bằng tay thì khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4378170
- Нелегко поймать зайца голыми руками. Bắt thỏ rừng bằng tay thì khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5105595
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
заяц nghĩa là gì?
заяц (danh từ) nghĩa là con thỏ rừng, thỏ.
заяц đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là за́яц (phiên âm Latinh zájac, IPA [ˈza(j)ɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.