зву́чный
Dấu sắc trên зву́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зву́чный nghĩa là ngân vang, vang, âm vang.
Nghĩa của зву́чный
Tính từ
- Ngân vang, vang.
- издающий звонкий звук Âm vang.
Biến cách của зву́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зву́чный | зву́чное | зву́чная | зву́чные |
| Sinh cách | зву́чного | зву́чного | зву́чной | зву́чных |
| Tặng cách | зву́чному | зву́чному | зву́чной | зву́чным |
| Đối cách | зву́чный / зву́чного | зву́чное | зву́чную | зву́чные / зву́чных |
| Công cụ cách | зву́чным | зву́чным | зву́чной | зву́чными |
| Giới cách | зву́чном | зву́чном | зву́чной | зву́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của зву́чный
| So sánh hơn | (по)звучне́е |
Câu hỏi thường gặp
звучный nghĩa là gì?
звучный (tính từ) nghĩa là ngân vang, vang, âm vang.
звучный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зву́чный (phiên âm Latinh zvúčnyj, IPA [ˈzvut͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.