здра́вие
giống trungbất động vật
zdrávije[ˈzdravʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên здра́вие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
здра́вие nghĩa là sức khỏe.
Nghĩa của здра́вие
Danh từ
- Sức khỏe.
Biến cách của здра́вие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | здра́вие | здра́вия |
| Sinh cách кого? чего? | здра́вия | здра́вий |
| Tặng cách кому? чему? | здра́вию | здра́виям |
| Đối cách кого? что? | здра́вие | здра́вия |
| Công cụ cách кем? чем? | здра́вием | здра́виями |
| Giới cách о ком? о чём? | здра́вии | здра́виях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với здра́вие
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
здравие nghĩa là gì?
здравие (danh từ) nghĩa là sức khỏe.
здравие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là здра́вие (phiên âm Latinh zdrávije, IPA [ˈzdravʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.