TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

здоро́вье

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zdoróvʹje[zdɐˈrov⁽ʲ⁾je] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên здоро́вье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

здоро́вье nghĩa là sức khỏe, chúc anh khỏe mạnh.

Nghĩa của здоро́вье

Danh từ

  1. Sức khỏe.
    • сла́бое здоро́вьеsức khỏe kém (yếu)
    • справля́ться о чьём-л здоро́вьеhỏi thăm sức khỏe của ai
    • как ва́ше здоро́вье?anh có [được] khỏe không?, sức khỏe của anh thế nào?
  2. Ва́ше ! chúc sức khỏe của anh!, chúc anh khỏe mạnh.
    • поднима́ть бока́л за кого́-л.nâng cốc chúc sức khỏe của ai
    • на здоро́вье!chúc ngon miệng!

Biến cách của здоро́вье (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?здоро́вьездоро́вья
Sinh cách кого? чего?здоро́вьяздоро́вий
Tặng cách кому? чему?здоро́вьюздоро́вьям
Đối cách кого? что?здоро́вьездоро́вья
Công cụ cách кем? чем?здоро́вьемздоро́вьями
Giới cách о ком? о чём?здоро́вьездоро́вьях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với здоро́вье

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với здоро́вье

  • И матери, и ребёнку желаю здоровья. Chúc mẹ tròn con vuông.Tatoeba #3349749
  • Я сходил в больницу - узнать, как его здоровье. Tôi đã đến bệnh viện để hỏi thăm sức khỏe của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2034989
  • Само собой разумеется, что здоровье важнее, чем богатство. Chẳng cần phải nói cũng hiểu sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4739059
  • Меня волнует только здоровье. Tôi chỉ quan tâm đến sức khoẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13881033
  • Курение испортит тебе здоровье. Hút thuốc sẽ huỷ hoại sức khoẻ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13885908
  • Курение испортит вам здоровье. Hút thuốc sẽ huỷ hoại sức khoẻ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13885909
  • Курение подорвёт тебе здоровье. Hút thuốc sẽ huỷ hoại sức khoẻ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13885910
  • Курение подорвёт вам здоровье. Hút thuốc sẽ huỷ hoại sức khoẻ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13885911

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

здоровье nghĩa là gì?

здоровье (danh từ) nghĩa là sức khỏe, chúc anh khỏe mạnh.

здоровье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là здоро́вье (phiên âm Latinh zdoróvʹje, IPA [zdɐˈrov⁽ʲ⁾je]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.