TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

здравомы́слящий

zdravomýsljaščij[ˌzdravɐˈmɨs⁽ʲ⁾lʲɪɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên здравомы́слящий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

здравомы́слящий nghĩa là khôn ngoan.

Nghĩa của здравомы́слящий

Tính từ

  1. Khôn ngoan, xử sự hợp lý hợp tình.

Biến cách của здравомы́слящий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchздравомы́слящийздравомы́слящеездравомы́слящаяздравомы́слящие
Sinh cáchздравомы́слящегоздравомы́слящегоздравомы́слящейздравомы́слящих
Tặng cáchздравомы́слящемуздравомы́слящемуздравомы́слящейздравомы́слящим
Đối cáchздравомы́слящий / здравомы́слящегоздравомы́слящеездравомы́слящуюздравомы́слящие / здравомы́слящих
Công cụ cáchздравомы́слящимздравомы́слящимздравомы́слящейздравомы́слящими
Giới cáchздравомы́слящемздравомы́слящемздравомы́слящейздравомы́слящих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

здравомыслящий nghĩa là gì?

здравомыслящий (tính từ) nghĩa là khôn ngoan.

здравомыслящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là здравомы́слящий (phiên âm Latinh zdravomýsljaščij, IPA [ˌzdravɐˈmɨs⁽ʲ⁾lʲɪɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.