здравомы́слящий
Dấu sắc trên здравомы́слящий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
здравомы́слящий nghĩa là khôn ngoan.
Nghĩa của здравомы́слящий
Tính từ
- Khôn ngoan, xử sự hợp lý hợp tình.
Biến cách của здравомы́слящий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | здравомы́слящий | здравомы́слящее | здравомы́слящая | здравомы́слящие |
| Sinh cách | здравомы́слящего | здравомы́слящего | здравомы́слящей | здравомы́слящих |
| Tặng cách | здравомы́слящему | здравомы́слящему | здравомы́слящей | здравомы́слящим |
| Đối cách | здравомы́слящий / здравомы́слящего | здравомы́слящее | здравомы́слящую | здравомы́слящие / здравомы́слящих |
| Công cụ cách | здравомы́слящим | здравомы́слящим | здравомы́слящей | здравомы́слящими |
| Giới cách | здравомы́слящем | здравомы́слящем | здравомы́слящей | здравомы́слящих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
здравомыслящий nghĩa là gì?
здравомыслящий (tính từ) nghĩa là khôn ngoan.
здравомыслящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là здравомы́слящий (phiên âm Latinh zdravomýsljaščij, IPA [ˌzdravɐˈmɨs⁽ʲ⁾lʲɪɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.