зерносовхо́з
Dấu sắc trên зерносовхо́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зерносовхо́з nghĩa là nông trường ngũ cốc.
Nghĩa của зерносовхо́з
Danh từ
- Nông trường [quốc doanh sản xuất] ngũ cốc.
Biến cách của зерносовхо́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зерносовхо́з | зерносовхо́зы |
| Sinh cách кого? чего? | зерносовхо́за | зерносовхо́зов |
| Tặng cách кому? чему? | зерносовхо́зу | зерносовхо́зам |
| Đối cách кого? что? | зерносовхо́з | зерносовхо́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | зерносовхо́зом | зерносовхо́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | зерносовхо́зе | зерносовхо́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
зерносовхоз nghĩa là gì?
зерносовхоз (danh từ) nghĩa là nông trường ngũ cốc.
зерносовхоз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зерносовхо́з (phiên âm Latinh zernosovxóz); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.