TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

злободне́вный

zlobodnévnyj[zɫəbɐdʲˈnʲevnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên злободне́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

злободне́вный nghĩa là bức thiết, cấp thiết.

Nghĩa của злободне́вный

Tính từ

  1. Bức thiết, cấp thiết, cấp bách, nóng hổi.
    • злободневный вопро́сvấn đề bức thiết (cấp thiết, nóng hổi)

Biến cách của злободне́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзлободне́вныйзлободне́вноезлободне́внаязлободне́вные
Sinh cáchзлободне́вногозлободне́вногозлободне́внойзлободне́вных
Tặng cáchзлободне́вномузлободне́вномузлободне́внойзлободне́вным
Đối cáchзлободне́вный / злободне́вногозлободне́вноезлободне́внуюзлободне́вные / злободне́вных
Công cụ cáchзлободне́внымзлободне́внымзлободне́внойзлободне́вными
Giới cáchзлободне́вномзлободне́вномзлободне́внойзлободне́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của злободне́вный

So sánh hơn(по)злободне́внее

Câu hỏi thường gặp

злободневный nghĩa là gì?

злободневный (tính từ) nghĩa là bức thiết, cấp thiết.

злободневный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là злободне́вный (phiên âm Latinh zlobodnévnyj, IPA [zɫəbɐdʲˈnʲevnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.