злободне́вный
Dấu sắc trên злободне́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
злободне́вный nghĩa là bức thiết, cấp thiết.
Nghĩa của злободне́вный
Tính từ
- Bức thiết, cấp thiết, cấp bách, nóng hổi.
- злободневный вопро́сvấn đề bức thiết (cấp thiết, nóng hổi)
Biến cách của злободне́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | злободне́вный | злободне́вное | злободне́вная | злободне́вные |
| Sinh cách | злободне́вного | злободне́вного | злободне́вной | злободне́вных |
| Tặng cách | злободне́вному | злободне́вному | злободне́вной | злободне́вным |
| Đối cách | злободне́вный / злободне́вного | злободне́вное | злободне́вную | злободне́вные / злободне́вных |
| Công cụ cách | злободне́вным | злободне́вным | злободне́вной | злободне́вными |
| Giới cách | злободне́вном | злободне́вном | злободне́вной | злободне́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của злободне́вный
| So sánh hơn | (по)злободне́внее |
Câu hỏi thường gặp
злободневный nghĩa là gì?
злободневный (tính từ) nghĩa là bức thiết, cấp thiết.
злободневный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là злободне́вный (phiên âm Latinh zlobodnévnyj, IPA [zɫəbɐdʲˈnʲevnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.