TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зло́бный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zlóbnyj[ˈzɫobnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зло́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зло́бный nghĩa là độc ác, hung ác.

Nghĩa của зло́бный

Tính từ

  1. Độc ác, hung ác, tàn ác, hung dữ, giận dữ.
    • злобный взглядmắt nhìn giận dữ
    • злобный врагkẻ thù độc ác (hung dữ)

Biến cách của зло́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзло́бныйзло́бноезло́бнаязло́бные
Sinh cáchзло́бногозло́бногозло́бнойзло́бных
Tặng cáchзло́бномузло́бномузло́бнойзло́бным
Đối cáchзло́бный / зло́бногозло́бноезло́бнуюзло́бные / зло́бных
Công cụ cáchзло́бнымзло́бнымзло́бнойзло́бными
Giới cáchзло́бномзло́бномзло́бнойзло́бных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của зло́бный

So sánh hơn(по)зло́бнее
So sánh nhấtса́мый зло́бный

Câu hỏi thường gặp

злобный nghĩa là gì?

злобный (tính từ) nghĩa là độc ác, hung ác.

злобный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зло́бный (phiên âm Latinh zlóbnyj, IPA [ˈzɫobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.