TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зя́бкий

zjábkij[ˈzʲapkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зя́бкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зя́бкий nghĩa là yếu chịu lạnh, dễ bị rét.

Nghĩa của зя́бкий

Tính từ

  1. Yếu chịu lạnh, dễ bị rét.

Biến cách của зя́бкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзя́бкийзя́бкоезя́бкаязя́бкие
Sinh cáchзя́бкогозя́бкогозя́бкойзя́бких
Tặng cáchзя́бкомузя́бкомузя́бкойзя́бким
Đối cáchзя́бкий / зя́бкогозя́бкоезя́бкуюзя́бкие / зя́бких
Công cụ cáchзя́бкимзя́бкимзя́бкойзя́бкими
Giới cáchзя́бкомзя́бкомзя́бкойзя́бких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của зя́бкий

So sánh hơn(по)зя́бче

Câu hỏi thường gặp

зябкий nghĩa là gì?

зябкий (tính từ) nghĩa là yếu chịu lạnh, dễ bị rét.

зябкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зя́бкий (phiên âm Latinh zjábkij, IPA [ˈzʲapkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.