TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зять

giống đựcđộng vật
zjatʹ[zʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

зять nghĩa là rể, anh rể.

Nghĩa của зять

Danh từ

  1. муж дочери [con] rể.
  2. муж старшей сестры Anh rể.
  3. муж младшей сестры Em rể.

Biến cách của зять (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?зя́тьзятья́
Sinh cách кого? чего?зя́тязятьёв
Tặng cách кому? чему?зя́тюзятья́м
Đối cách кого? что?зя́тязятьёв
Công cụ cách кем? чем?зя́темзятья́ми
Giới cách о ком? о чём?зя́тезятья́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

зять nghĩa là gì?

зять (danh từ) nghĩa là rể, anh rể.

зять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зять (phiên âm Latinh zjatʹ, IPA [zʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.