зять
giống đựcđộng vật
zjatʹ[zʲætʲ]
giọng máy của trình duyệt
зять nghĩa là rể, anh rể.
Nghĩa của зять
Danh từ
- муж дочери [con] rể.
- муж старшей сестры Anh rể.
- муж младшей сестры Em rể.
Biến cách của зять (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зя́ть | зятья́ |
| Sinh cách кого? чего? | зя́тя | зятьёв |
| Tặng cách кому? чему? | зя́тю | зятья́м |
| Đối cách кого? что? | зя́тя | зятьёв |
| Công cụ cách кем? чем? | зя́тем | зятья́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | зя́те | зятья́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
зять nghĩa là gì?
зять (danh từ) nghĩa là rể, anh rể.
зять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зять (phiên âm Latinh zjatʹ, IPA [zʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.