TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

и

Cấp độ ≈A1 giống trungbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
i[i] giọng máy của trình duyệt

и nghĩa là và, cùng, lô lô, di.

Nghĩa của и

Liên từ

  1. Và, cùng, với.

Danh từ

  1. Lô lô, di.
  2. I, i ngắn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với и

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với и

  • Поднявший меч, от меча и погибнет. Chơi dao có ngày đứt tay.Tatoeba #2794132
  • Иногда ведь можно, наверное, и посмеяться? Giờ thì con có thể cười lên một chút không?Tatoeba #2805044
  • И матери, и ребёнку желаю здоровья. Chúc mẹ tròn con vuông.Tatoeba #3349749
  • Время и прилив-отлив никого не дожидаются. Thời gian và thủy triều không đợi ai.Tatoeba #3416694
  • У высокого дерева и тень большая. Cây cao bóng cả.Tatoeba #4042341
  • И голова седая, и зубы шаткие. Đầu bạc răng long rồi.Tatoeba #4169983
  • Нет ничего дороже свободы и независимости. Không có gì quý hơn độc lập tự do.Tatoeba #4278435
  • Сегодня 18 июня, и это день рождения Мюриэл! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!Tatoeba #5413

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

и nghĩa là gì?

и (liên từ, danh từ) nghĩa là và, cùng, lô lô, di.

и đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là и (phiên âm Latinh i, IPA [i]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.