идеализа́ция
giống cáibất động vật
idealizácija
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên идеализа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
идеализа́ция nghĩa là sự lý tưởng hóa.
Nghĩa của идеализа́ция
Danh từ
- Sự lý tưởng hóa.
Biến cách của идеализа́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | идеализа́ция | идеализа́ции |
| Sinh cách кого? чего? | идеализа́ции | идеализа́ций |
| Tặng cách кому? чему? | идеализа́ции | идеализа́циям |
| Đối cách кого? что? | идеализа́цию | идеализа́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | идеализа́цией | идеализа́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | идеализа́ции | идеализа́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
идеализация nghĩa là gì?
идеализация (danh từ) nghĩa là sự lý tưởng hóa.
идеализация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là идеализа́ция (phiên âm Latinh idealizácija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.