TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

идеализи́ровать

hai thể
idealizírovatʹ[ɪdʲɪəlʲɪˈzʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên идеализи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

идеализи́ровать nghĩa là lý tưởng hóa.

Nghĩa của идеализи́ровать

Động từ

  1. Lý tưởng hóa.

Chia động từ идеализи́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
яидеализи́руюидеализи́рую
тыидеализи́руешьидеализи́руешь
он / она́ / оно́идеализи́руетидеализи́рует
мыидеализи́руемидеализи́руем
выидеализи́руетеидеализи́руете
они́идеализи́руютидеализи́руют

Quá khứ

Giống đực (он)идеализи́ровал
Giống cái (она́)идеализи́ровала
Giống trung (оно́)идеализи́ровало
Số nhiều (они́)идеализи́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)идеализи́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)идеализи́руйте

Câu hỏi thường gặp

идеализировать nghĩa là gì?

идеализировать (động từ) nghĩa là lý tưởng hóa.

идеализировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là идеализи́ровать (phiên âm Latinh idealizírovatʹ, IPA [ɪdʲɪəlʲɪˈzʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.