TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

идеалисти́ческий

idealistíčeskij[ɪdʲɪəlʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên идеалисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

идеалисти́ческий nghĩa là duy tâm.

Nghĩa của идеалисти́ческий

Tính từ

  1. triết học Duy tâm [chủ nghĩa].
    • идеалисти́ческая филосо́фияtriết học duy tâm
    • идеалисти́ческий взгляд на исто́риюquan điểm duy tâm về lịch sử, duy tâm sử quan

Biến cách của идеалисти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchидеалисти́ческийидеалисти́ческоеидеалисти́ческаяидеалисти́ческие
Sinh cáchидеалисти́ческогоидеалисти́ческогоидеалисти́ческойидеалисти́ческих
Tặng cáchидеалисти́ческомуидеалисти́ческомуидеалисти́ческойидеалисти́ческим
Đối cáchидеалисти́ческий / идеалисти́ческогоидеалисти́ческоеидеалисти́ческуюидеалисти́ческие / идеалисти́ческих
Công cụ cáchидеалисти́ческимидеалисти́ческимидеалисти́ческойидеалисти́ческими
Giới cáchидеалисти́ческомидеалисти́ческомидеалисти́ческойидеалисти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

идеалистический nghĩa là gì?

идеалистический (tính từ) nghĩa là duy tâm.

идеалистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là идеалисти́ческий (phiên âm Latinh idealistíčeskij, IPA [ɪdʲɪəlʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.