TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

идеалисти́чный

idealistíčnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên идеалисти́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

идеалисти́чный nghĩa là lý tưởng hóa.

Nghĩa của идеалисти́чный

Tính từ

  1. Lý tưởng hóa.

Biến cách của идеалисти́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchидеалисти́чныйидеалисти́чноеидеалисти́чнаяидеалисти́чные
Sinh cáchидеалисти́чногоидеалисти́чногоидеалисти́чнойидеалисти́чных
Tặng cáchидеалисти́чномуидеалисти́чномуидеалисти́чнойидеалисти́чным
Đối cáchидеалисти́чныйидеалисти́чноеидеалисти́чнуюидеалисти́чные
Công cụ cáchидеалисти́чнымидеалисти́чнымидеалисти́чнойидеалисти́чными
Giới cáchидеалисти́чномидеалисти́чномидеалисти́чнойидеалисти́чных
Dạng ngắnидеалисти́ченидеалисти́чноидеалисти́чнаидеалисти́чны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

идеалистичный nghĩa là gì?

идеалистичный (tính từ) nghĩa là lý tưởng hóa.

идеалистичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là идеалисти́чный (phiên âm Latinh idealistíčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.