идентифика́тор
Dấu sắc trên идентифика́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
идентифика́тор nghĩa là định danh, mã nhận dạng.
Nghĩa của идентифика́тор
Danh từ
- Định danh, mã nhận dạng, ký hiệu nhận dạng, kí hiệu nhận dạng, mã số.
Biến cách của идентифика́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | идентифика́тор | идентифика́торы |
| Sinh cách кого? чего? | идентифика́тора | идентифика́торов |
| Tặng cách кому? чему? | идентифика́тору | идентифика́торам |
| Đối cách кого? что? | идентифика́тор | идентифика́торы |
| Công cụ cách кем? чем? | идентифика́тором | идентифика́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | идентифика́торе | идентифика́торах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
идентификатор nghĩa là gì?
идентификатор (danh từ) nghĩa là định danh, mã nhận dạng.
идентификатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là идентифика́тор (phiên âm Latinh idɛntifikátor, IPA [ɪdɨnʲtʲɪfʲɪˈkatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.